The day after tomorrow là gì

Thời gian với vị trí thường phải thay đổi khi gửi từ tường thuật thẳng sang trọng tường thuật gián tiếp.

Bạn đang xem: The day after tomorrow là gì

Cụm từ bỏ trong trần thuật trực tiếpTương đương vào tường thuật gián tiếp
today (hôm nay)that day (ngày đó)
"I saw him today", she said.She said that she had seen hyên ổn that day.
yesterday (hôm qua)the day bvuialo.netore (cách đây không lâu đó)
"I saw hlặng yesterday", she said.She said that she had seen hyên ổn the day bvuialo.netore.
The day bvuialo.netore yesterday (hôm kia)two days bvuialo.netore ( nhị ngày trước)
"I met her the day bvuialo.netore yesterday", he said.He said that he had met her two days bvuialo.netore.
Tomorrow (ngày mai)the next/following day (ngày kế tiếp/tiếp theo)
"I"ll see you tomorrow", he saidHe said that he would see me the next day.
The day after tomorrow (ngày mốt)in two days time/ two days later ( trong 2 ngày tới/sau)
"We"ll come the day after tomorrow", they said.They said that they would come in two days time/ two days later.
Next week/month/year (tuần/tháng/năm kế tiếp)the following week/month/year (tuần/tháng/năm tiếp theo)
"I have an appointment next week", she said.She said that she had an appointment the following week.

Xem thêm: Download Foxit Phantompdf Business 9, Download Foxit Reader 9

Last week/month/year (tuần/tháng/năm trước)the previous/week/month/year (tuần/tháng/thời gian trước đây)
"I was on holiday last week", he told us.He told us that he had been on holiday the previous week.
ago (trước)bvuialo.netore (trước)
"I saw her a week ago," he said.He said he had seen her a week bvuialo.netore.
this (for time) (lần này)that ( lần đó)
"I"m getting a new car this week", she said.She said she was getting a new car that week.
this/that (adjectives) (này/đó tính từ)the(cái)
"Do you like this shirt?" he askedHe asked if I liked the shirt.
here (ngơi nghỉ đây)there (làm việc đó)
He said, "I live sầu here".He told me he lived there.

Nói chung, đại tự nhân xưng biến hóa thành ngôi máy tía số ít hoặc số các, ngoại trừ Khi bạn nói báo cáo bằng từ của riêng mình:I/me/my/mine, you/your/yours = him/his/her/herswe/us/our/ours, you/your/yours = they/their/theirs

He said: "I like your new car." = He told her that he liked her new oto.

Xem thêm: Tải Autocad 2007 Diễn Đàn Bạc Liêu, Autocad 2007 Full

I said: "I"m going to lớn my friend"s house." = I said that I was going to lớn my friend"s house.